NHÀ THÉP SIÊU NHẸ LIGHTSHED, LIGHTFRAME

TỔNG QUAN

Nhà thép nhẹ tiền chế – LIGHTSHED, LIGHTFRAME là giải phải xây nhà bằng khung kèo thép áp dụng công nghệ hiện đại làm khung, kèo, cột, hệ mái bằng thép mạ kẽm, dùng vít tự khoan, 100% không sử dụng mối hàn giúp giải quyết được nhiều hạn chế khi xây nhà theo phương pháp sử dụng vật liệu truyền thống đang phải đối mặt.

Hệ LIGHTSHED, LIGHTFRAME sử dụng phần mềm thiết kế gia công tiêu chuẩn châu Âu của Australia có thể xử lý được rất nhiều đơn hàng trong ngày, cho thời gian xây dựng nhanh hơn, thiết kế linh hoạt hơn, khả năng mở rộng tốt hơn và tổng chi phí thi công tốt hơn.

Kết cấu hệ LIGHTSHED, LIGHTFRAME đem lại tính vững chắc, bền vững cho công trình xây dựng với các đặc tính cơ bản của thép mạ như: không bị han gỉ, định hình sẵn, chống cháy.

Ưu điểm của LIGHTSHED, LIGHTFRAME

  • Sử dụng thép mạ kèm, không hàn giúp tăng tuổi thọ khung kèo.
  • Giảm thời gian thi công, lắp dựng đơn giản.
  • Linh hoạt trong thiết kế: phù hợp với mọi loại công trình, với nhiều phong cách thiết kế như nhà kho, nhà xưởng, bệnh viện, trường học, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà mái tam giác, mái vòm (cả lợp tôn và lợp ngói), làm khung giá đỡ hệ thống pin mặt trời…
  • Thân thiện môi trường: xây nhà không cần xi măng và các vật liệu khác. Thép có thể tái chế, không lãng phí bất kỳ vật liệu nào, không ảnh hưởng xấu đến môi trường.
  • Thiết kế chịu tải: LIGHTSHED, LIGHTFRAME sử dụng phần mềm thiết kế tiêu chuẩn Châu Âu để tạo ra cấu trúc tòa nhà phù hợp với điều kiện chống động đất và gió mạnh.
  • Tiết kiệm chi phí, khấu hao nhanh.

GIẢI PHÁP LIGHTSHED

SINGLE SPAN

The most economical width 7-30m

Technical data

Code name / Tên mã W
(m)
H
(m)
B
(m)
α° L
(m)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
Weight steel frame / Khối lượng khung thép tổ hợp Effective / Hiệu quả
(%)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
LS-SG/12-6-6-10-48 12 6 6 10° 48 494 11,405 19.8 677 13,910 24.1 18%
LS-SG/18-6-6-10-48 18 6 6 10° 48 768 16,590 19.2 1,054 20,205 23.4
LS-SG/24-6-6-10-48 24 6 6 10° 48 1,198 27,725 18.9 1869 26,551 23.1
LS-SG/30-7-6-10-48 30 7 6 10° 48 2,080 26,640 18.5 3,171 32,488 22.6

MULTI SPAN-2

The most economical width 30-50m

Technical data

Code name / Tên mã W
(m)
H
(m)
B
(m)
α° L
(m)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
Weight steel frame / Khối lượng khung thép tổ hợp Effective / Hiệu quả
(%)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
LS-M2/30-6-6-10-60 30 6 6 10 60 1,735 30,463 16.9
LS-M2/36-6-6-10-60 36 6 6 10 60 2,179 37,069 17.2
LS-M2/42-6-6-10-60 42 6 6 10 60 2,760 45,197 17.9  

 

MULTI SPAN-3

The most economical width 42-72m

Technical data

Code name / Tên mã W
(m)
H
(m)
B
(m)
α° L
(m)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
Weight steel frame / Khối lượng khung thép tổ hợp Effective / Hiệu quả
(%)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
LS-M3/42-6-6-10-78 42 6 6 10 78 2,520 53,990 16.5
LS-M3/50-6-6-10-78 50 6 6 10 78 3,186 66,208 17.0
LS-M3/60-6-6-10-78 60 6 6 10 78 4,142 83,209 17.8  

 

MULTI SPAN – LEAN TO

The most economical width 42-72m

Code name / Tên mã W
(m)
H
(m)
B
(m)
α° L
(m)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
Weight steel frame / Khối lượng khung thép tổ hợp Effective / Hiệu quả
(%)
Weight per frame / Khối lượng 1 khung (kg) Total Weight / Khối lượng tổng (kg) Weight per m2 / Khối lượng /m2
(kg/m2)
LS-ML/42-6-6-10-78 42 6 6 10 78 2,775 57,563 17.6
LS-ML/50-6-6-10-78 50 6 6 10 78 3,532 69,125 17.7
LS-ML/60-6-6-10-78 60 6 6 10 78 4,223 84,344 18.0

TYPICAL JOINT

GIẢI PHÁP KHUNG NHÀ THÉP NHẸ THÔNG MINH CHO DÂN DỤNG

  • AUSTRALIA TECHNOLOGY: NONWELDING, NON PAINTING, FRIENDLY ENVIRONMENT

Công nghệ Australia: Không hàn, không sơn, thân thiện môi trường.

  • C-TRUSS SECTION USED FOR ALL FRAME OPTIMIZES THE FORCE BEARING

Tất cả các kết cấu sử dụng tiết diện C tối ưu các phương chịu lực

  • THE LIGHTFRAME SOFTWARE END-TO-END DESIGN AND BUILD YOUR HOUSE

Phần mềm LIGHTFRAME trọn gói từ thiết kế đến hướng dẫn thi công

  • LIGHT WEIGHT – LOW COST – HIGH ECONOMIC EFFICIENCY

Nhẹ, chi phí sản xuất thấp, hiệu quả kinh tế vượt trội

  • BEAUTIFUL ARCHITECTURE, MODERN STRUCTURE

Kiến trúc đẹp, kết cấu hiện đại

  • FAST CONSTRUCT, SAVE 30-50% TIME TO BUILD YOUR HOUSE

Thi công nhanh chóng, tiết kiệm 30-50% thời gian xây dựng

Chi tiết cấu kiện

Khung sàn

Khung mái

DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT

Dây chuyền sản xuất thanh dầm chính Sigma

Dây chuyền sản xuất cấu kiện LightFrame

Dây chuyền sản xuất thanh dầm C/Z

Dây chuyền sản xuất cấu kiện Batten

ỨNG DỤNG

  • Trụ sở: Lô 7-CN5, Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.
  • Diện tích Nhà máy rộng hơn 5000 m2. Nhà máy cách trung tâm Hà Nội 5 km, nằm trên đường Quốc lộ 1A rất thuận tiện cho việc vận chuyển có thể phục vụ nhanh trong khu vực Hà Nội và các tỉnh lân cận..
  • Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, công nghệ tiên tiến cùng máy móc thiết bị hiện đại Phú Sơn mang đến giải pháp thiết kế, thi công cực kỳ nhanh chóng, với chi phí hợp lý nhất và luôn đảm bảo chất lượng công trình.
  • Phần mềm thiết kế trọn gói theo tiêu chuẩn Australia có thể xử lý mọi đơn hàng trong ngày.
  • Các cấu kiện theo công nghệ mới bằng thép mạ kẽm cường độ cao, không sơn, không hàn, thân thiện môi trường, nhẹ và tối ưu khả năng chịu lực.
  • Sản phẩm chính là (cho công nghiệp) và (cho dân dụng).

Phú Sơn đã thực hiện nhiều công trình khác nhau ở trong nước và nhiều nước trên thế giới như Thái Lan, Malaysia, UAE, …